Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/7 = ____/28
7/4 = 42/____
5/3 = 20/____
5/6 = 10/____
2 = 16/____
2/5 = 4/____
7/8 = ____/56
6/7 = 12/____
8/3 = 40/____
3/8 = ____/40
3/2 = 9/____
5/7 = ____/56
3/8 = ____/32
1/2 = 8/____
3/2 = 12/____
1/8 = 3/____
3/11 = ____/33
4/5 = ____/30
2 = 4/____
2/7 = ____/42