Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
2 = 8/____
3/8 = ____/32
2/3 = 14/____
5/9 = ____/63
1/12 = ____/36
5/12 = ____/96
6/5 = 12/____
1/6 = 2/____
1/12 = ____/48
1/4 = 6/____
7/3 = 42/____
3/10 = 6/____
7/9 = 14/____
5/11 = ____/88
7/10 = 14/____
3/2 = 24/____
3/4 = ____/28
4/7 = ____/56
8/5 = 24/____
3/10 = ____/70