Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 5/12 = ____/96
  2. 1/5 = 3/____
  3. 2/11 = 4/____
  4. 3 = 18/____
  5. 4 = 24/____
  6. 1/12 = 2/____
  7. 1/2 = 8/____
  8. 2/9 = ____/27
  9. 3 = 9/____
  10. 2 = 12/____
  11. 9/8 = ____/40
  12. 7/4 = 14/____
  13. 7/10 = ____/80
  14. 5/6 = ____/36
  15. 2/3 = 10/____
  16. 4/9 = ____/54
  17. 2/3 = 14/____
  18. 1 = 2/____
  19. 1/3 = 3/____
  20. 9/4 = ____/32
Phân số tương đương Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học