Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 7/10 = ____/40
  2. 1/3 = 8/____
  3. 8/3 = 56/____
  4. 1 = 6/____
  5. 4/11 = 8/____
  6. 1/6 = ____/36
  7. 3/7 = ____/35
  8. 3/2 = 15/____
  9. 4/11 = ____/66
  10. 1/3 = 4/____
  11. 6/7 = ____/42
  12. 9/10 = ____/60
  13. 1/6 = ____/42
  14. 1/5 = ____/25
  15. 1/9 = ____/36
  16. 4/5 = ____/40
  17. 1/8 = 2/____
  18. 1/2 = 2/____
  19. 1/3 = 7/____
  20. 2/3 = 14/____
Phân số tương đương Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học