Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/8 = ____/40
2/5 = ____/40
3/2 = 15/____
1/4 = ____/32
1/2 = 3/____
1/4 = 2/____
2 = 16/____
1 = 7/____
2 = 8/____
3/11 = ____/66
1/4 = 4/____
7/11 = ____/88
4/3 = 32/____
1/5 = ____/30
7/12 = 14/____
3/5 = ____/30
2/5 = ____/30
2/3 = 10/____
1 = 2/____
1/2 = 6/____