Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/5 = 14/____
1/2 = 7/____
7/10 = ____/50
7/11 = ____/33
1 = 7/____
9/11 = ____/33
1/7 = ____/35
7/12 = ____/72
2/11 = ____/33
3/11 = ____/88
5/11 = ____/77
4/5 = 8/____
4/5 = ____/35
9/8 = ____/64
3/2 = 21/____
6/11 = ____/33
9/10 = ____/80
1 = 6/____
2/3 = 4/____
1/4 = ____/32