Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/2 = 2/____
5/12 = ____/60
1 = 2/____
1/10 = ____/80
8/11 = ____/66
1 = 3/____
4/5 = 8/____
1/2 = 6/____
5/12 = ____/36
1/6 = ____/30
4/3 = 16/____
5/7 = ____/42
4/3 = 28/____
1/6 = ____/42
1/2 = 8/____
5/6 = 20/____
1 = 4/____
2/3 = 4/____
4/11 = 8/____
1/3 = 4/____