Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/5 = 2/____
7/8 = 14/____
7/4 = 21/____
5/2 = 10/____
7/8 = 21/____
1/12 = ____/96
1/2 = 6/____
2 = 10/____
2 = 6/____
7/11 = ____/77
1 = 8/____
1/2 = 8/____
4/3 = 8/____
2/7 = ____/42
6/5 = ____/40
1/4 = ____/32
1/10 = 2/____
1/11 = 2/____
1/7 = ____/42
7/12 = ____/96