Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/6 = ____/42
1 = 7/____
2 = 14/____
9/8 = 27/____
1/6 = ____/48
1/3 = 5/____
1/6 = 2/____
4/5 = ____/35
5/3 = 40/____
4/5 = 8/____
2/7 = ____/56
9/7 = ____/35
1/11 = ____/88
2/3 = 10/____
5/8 = 10/____
1/2 = 3/____
3/11 = ____/44
1/4 = ____/32
1/4 = 6/____
1/2 = 6/____