Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/2 = 6/____
2/3 = 14/____
1 = 3/____
5/8 = 15/____
5/8 = ____/48
7/3 = 28/____
2 = 10/____
3/2 = 9/____
1/4 = ____/32
3 = 6/____
7/9 = ____/72
2/5 = ____/35
2/3 = 6/____
3/5 = ____/25
1/6 = ____/36
2 = 16/____
1 = 2/____
1/2 = 7/____
3/8 = ____/48
4/5 = ____/25