Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
5/6 = ____/48
5/11 = ____/44
4/3 = 8/____
5/7 = 15/____
1/2 = 8/____
2/11 = ____/44
3/4 = 12/____
1/2 = 2/____
6/11 = ____/33
2/3 = 10/____
1 = 7/____
4/11 = ____/88
9/10 = ____/60
8/9 = ____/27
7/6 = 28/____
3/2 = 12/____
3/7 = 9/____
5/7 = ____/35
8/9 = 16/____
2/5 = ____/35