Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
8/9 = 16/____
1/5 = ____/40
9/11 = ____/33
5/11 = ____/55
3/2 = 12/____
4/3 = 24/____
1 = 4/____
2/9 = ____/27
8/5 = 32/____
7/8 = ____/64
5/4 = 20/____
2/3 = 12/____
2/11 = ____/88
9/7 = 27/____
3 = 21/____
7/8 = 14/____
1/4 = 6/____
4/5 = 12/____
3/2 = 21/____
1/11 = ____/66