Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/5 = ____/35
5/4 = 10/____
2/5 = ____/25
2 = 6/____
3/2 = 18/____
7/3 = 21/____
3/4 = 12/____
1/3 = 2/____
3/5 = 9/____
2 = 12/____
3/4 = 9/____
5/12 = ____/60
5/3 = 10/____
9/11 = ____/88
4/11 = ____/88
4/7 = ____/28
3/4 = ____/32
5/2 = 35/____
1 = 5/____
4/3 = 16/____