Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/12 = ____/72
5/7 = ____/42
1/3 = 5/____
7/12 = ____/84
1 = 3/____
3/2 = 9/____
9/11 = ____/44
1/2 = 3/____
9/5 = ____/35
3 = 21/____
7/8 = ____/64
3/8 = ____/40
4/11 = ____/88
9/5 = ____/40
5/3 = 10/____
7/10 = ____/70
1/3 = 6/____
7/10 = ____/40
1/2 = 4/____
1/3 = 4/____