Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/2 = 8/____
4 = 16/____
9/4 = 36/____
1/3 = 8/____
3/5 = 12/____
9/10 = ____/50
3/4 = 9/____
7/8 = ____/64
1 = 6/____
3/7 = ____/56
4/3 = 8/____
4/3 = 16/____
3/5 = ____/30
2 = 16/____
1/4 = 5/____
1/12 = ____/96
9/8 = ____/48
1/8 = ____/64
3/8 = 9/____
3/8 = ____/64