Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/9 = ____/54
7/10 = ____/80
7/12 = ____/96
5/2 = 30/____
1/5 = 3/____
1 = 6/____
7/6 = 21/____
5/8 = ____/56
3/2 = 6/____
2 = 12/____
1/3 = 6/____
4 = 16/____
3/2 = 18/____
1 = 7/____
9/10 = ____/40
1 = 8/____
3 = 24/____
3/2 = 9/____
9/5 = ____/25
2/3 = 10/____