Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
9/7 = ____/42
1 = 4/____
3 = 21/____
1/3 = 4/____
5/6 = 10/____
4/3 = 16/____
1/5 = ____/25
1/2 = 3/____
1/3 = 8/____
1/8 = ____/64
7/11 = ____/77
3/2 = 15/____
7/12 = 14/____
3/8 = ____/40
1/6 = ____/42
1 = 8/____
4/3 = 8/____
6/11 = 12/____
7/11 = ____/88
2/5 = 6/____