Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
2/11 = ____/44
1 = 4/____
2/3 = 8/____
1/7 = ____/28
3/2 = 6/____
5/8 = 10/____
5/7 = 15/____
1/7 = ____/56
4/9 = ____/27
4/3 = 28/____
6/5 = ____/40
1/10 = ____/40
1 = 6/____
1/4 = ____/28
2/3 = 14/____
2/11 = ____/88
5/8 = ____/40
2/11 = 4/____
3/11 = ____/44
6/11 = ____/66