Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
4/9 = ____/45
9/10 = ____/80
2/5 = ____/30
4/3 = 16/____
3/11 = 6/____
1/4 = 2/____
7/12 = ____/36
6/7 = ____/28
1/4 = 6/____
4/3 = 28/____
5/7 = 10/____
4/3 = 12/____
1/3 = 3/____
5/8 = ____/48
7/6 = ____/36
3/11 = ____/44
1 = 4/____
1/8 = ____/40
9/5 = ____/40
1/3 = 5/____