Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/2 = 4/____
6/7 = ____/35
7/11 = ____/66
1/2 = 6/____
1 = 2/____
1/7 = ____/28
7/10 = ____/40
2 = 6/____
1 = 6/____
3/4 = 15/____
3/2 = 21/____
9/10 = 18/____
1/6 = 4/____
5/4 = 20/____
2/11 = ____/44
1/12 = ____/72
2/5 = 8/____
3/4 = 6/____
1/10 = ____/50
7/12 = ____/72