Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/2 = 8/____
1/11 = 2/____
3/2 = 21/____
1/5 = ____/40
1/12 = ____/84
9/7 = ____/42
8/7 = 16/____
2/5 = ____/25
1/3 = 4/____
3/5 = ____/30
3/2 = 24/____
1/2 = 3/____
3/2 = 6/____
5/7 = ____/35
3/4 = ____/32
1 = 5/____
7/4 = 28/____
5/11 = ____/88
3/7 = ____/42
2 = 6/____