Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
5/8 = 10/____
3/7 = ____/35
1/6 = ____/36
9/8 = ____/32
2 = 14/____
9/7 = ____/49
1/2 = 4/____
6/5 = ____/35
2/3 = 14/____
6/7 = ____/28
7/9 = ____/54
3/8 = ____/64
4/5 = ____/40
1/9 = 2/____
7/10 = ____/80
9/8 = 18/____
3/7 = ____/42
1/2 = 3/____
1/2 = 8/____
6/11 = ____/44