Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 1/11 = 2/____
  2. 2/3 = 6/____
  3. 5/6 = ____/48
  4. 1 = 4/____
  5. 2 = 12/____
  6. 1/3 = 4/____
  7. 2 = 6/____
  8. 1/3 = 7/____
  9. 5/12 = 10/____
  10. 4/3 = 24/____
  11. 7/11 = ____/88
  12. 3/11 = ____/88
  13. 2/7 = ____/42
  14. 5/4 = ____/32
  15. 1 = 7/____
  16. 3/2 = 21/____
  17. 1/3 = 2/____
  18. 1/9 = ____/45
  19. 1/4 = ____/32
  20. 2/3 = 12/____
Phân số tương đương Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học