Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 3/7 = 9/____
  2. 2 = 16/____
  3. 4/5 = ____/35
  4. 6/5 = 18/____
  5. 3/5 = ____/30
  6. 4/7 = ____/42
  7. 2 = 12/____
  8. 9/5 = ____/25
  9. 1 = 6/____
  10. 1/5 = ____/25
  11. 2/9 = ____/72
  12. 3/10 = ____/70
  13. 5/12 = ____/60
  14. 5/11 = ____/88
  15. 1 = 2/____
  16. 9/2 = 63/____
  17. 9/10 = ____/80
  18. 2/5 = 8/____
  19. 7/8 = ____/56
  20. 3 = 21/____