Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
5/8 = ____/48
3/5 = 9/____
9/10 = ____/30
1/5 = ____/35
2/5 = ____/25
4/3 = 16/____
7/5 = ____/35
1 = 6/____
2 = 8/____
2/3 = 4/____
1/4 = 5/____
1/4 = 6/____
3/2 = 15/____
2/11 = ____/88
2/5 = ____/35
4/3 = 28/____
6/11 = ____/66
3/2 = 12/____
4/11 = ____/88
3/5 = ____/30