Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
4 = 24/____
5/4 = ____/32
2/3 = 4/____
5/7 = ____/42
7/8 = ____/48
5/12 = ____/84
7/4 = 28/____
9/7 = ____/42
8/7 = ____/56
3/7 = ____/56
1 = 7/____
6/7 = 18/____
1/5 = 3/____
7/10 = ____/50
7/2 = 49/____
1/2 = 8/____
1/2 = 5/____
4/7 = 12/____
3/2 = 24/____
7/11 = ____/33