Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/2 = 5/____
7/3 = 21/____
3/2 = 15/____
3 = 12/____
7/12 = 14/____
7/2 = 42/____
2/3 = 8/____
9/7 = ____/35
1 = 2/____
1/2 = 2/____
8/9 = ____/45
4/3 = 20/____
1/10 = ____/40
5/11 = ____/33
7/3 = 14/____
6/7 = ____/56
4/5 = ____/35
4/11 = ____/44
7/10 = 14/____
1/4 = 5/____