Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/9 = ____/27
7/3 = 42/____
5/9 = ____/27
1/3 = 5/____
7/11 = 14/____
7/11 = ____/88
1/8 = 2/____
3/5 = 6/____
4/5 = ____/40
7/6 = ____/48
1/2 = 8/____
3/4 = ____/28
1/2 = 2/____
4/7 = ____/56
5/4 = 10/____
7/11 = ____/44
5/3 = 15/____
2/3 = 12/____
9/5 = ____/35
9/11 = ____/44