Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
4/7 = ____/28
4 = 12/____
3/7 = ____/49
1 = 4/____
2 = 12/____
1/7 = ____/35
1/4 = 2/____
9/10 = ____/70
3 = 12/____
1/2 = 4/____
3/4 = 9/____
6/11 = ____/33
4/3 = 24/____
5/8 = ____/32
3/5 = ____/40
3/2 = 21/____
1/8 = ____/64
4/7 = ____/35
3/4 = 6/____
1 = 3/____