Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
9/5 = ____/30
8/11 = ____/88
1 = 8/____
4/3 = 8/____
5/12 = ____/48
7/12 = ____/48
1 = 5/____
5/6 = ____/48
5/11 = ____/33
3/8 = 6/____
7/5 = ____/40
6/11 = ____/77
2/3 = 16/____
4/3 = 12/____
2/7 = ____/28
1/2 = 3/____
9/4 = 54/____
1/12 = ____/48
3/4 = 6/____
2/3 = 6/____