Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1 = 5/____
1/4 = 5/____
7/11 = ____/55
7/3 = 42/____
5/7 = ____/42
5/8 = ____/56
1/2 = 3/____
1/2 = 8/____
2/5 = 6/____
1 = 8/____
1/2 = 7/____
1/12 = ____/84
2 = 10/____
9/2 = 27/____
1/4 = 4/____
5/4 = ____/32
7/3 = 56/____
7/11 = ____/44
2/11 = ____/77
8/5 = 24/____