Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
4 = 24/____
1/4 = ____/28
1 = 5/____
7/4 = 42/____
5/12 = ____/72
4/3 = 20/____
5/8 = 10/____
8/5 = ____/25
2/11 = ____/88
6/7 = ____/56
2/5 = 8/____
3 = 15/____
9/10 = ____/40
1/6 = 3/____
8/7 = ____/28
3/5 = ____/35
3/11 = ____/66
7/4 = 28/____
5/3 = 10/____
1/4 = 4/____