Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
3 = 9/____
1/2 = 4/____
6/11 = ____/66
3/10 = ____/80
7/3 = 49/____
1/3 = 7/____
1/3 = 2/____
9/2 = 72/____
7/2 = 56/____
3/7 = ____/49
5/12 = ____/96
1/12 = ____/48
1/5 = 3/____
9/11 = 18/____
8/9 = ____/63
3/10 = ____/30
5/11 = ____/77
5/7 = ____/35
1/6 = ____/48
1/2 = 5/____