Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/2 = 6/____
7/12 = ____/48
1/9 = ____/36
5/6 = ____/30
6/7 = ____/42
2/3 = 14/____
4/11 = ____/44
4/3 = 24/____
1/4 = 4/____
2 = 6/____
3/2 = 12/____
2/9 = ____/45
1/4 = ____/32
7/9 = 14/____
3/5 = ____/30
5/2 = 20/____
2/7 = ____/35
8/5 = 24/____
3/2 = 6/____
7/12 = 14/____