Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1 = 8/____
3/5 = ____/40
7/10 = ____/70
7/4 = 35/____
4 = 16/____
5/6 = 10/____
1/2 = 8/____
4/5 = ____/40
1/3 = 5/____
1/8 = 3/____
2 = 10/____
4/3 = 28/____
7/2 = 56/____
4/7 = ____/56
1/3 = 7/____
2/3 = 12/____
6/7 = ____/35
1/2 = 7/____
4/3 = 24/____
1/4 = 2/____