Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
2/7 = 4/____
7/9 = ____/36
1/10 = ____/80
1/4 = 6/____
9/11 = ____/66
8/3 = 64/____
3 = 21/____
3/2 = 21/____
3 = 15/____
2 = 8/____
8/3 = 56/____
7/5 = ____/25
5/6 = ____/30
4/5 = ____/35
3/8 = 9/____
1 = 6/____
4/11 = ____/88
3/8 = ____/56
1 = 8/____
1/11 = ____/66