Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
3/2 = 15/____
5/11 = ____/66
2 = 8/____
9/10 = ____/80
1 = 5/____
5/8 = ____/40
6/7 = ____/28
4/9 = ____/54
7/8 = ____/48
1/2 = 4/____
6/7 = ____/35
7/12 = ____/84
7/9 = 14/____
5/2 = 30/____
1/3 = 2/____
9/10 = ____/50
1 = 8/____
1 = 2/____
4/5 = ____/30
1/3 = 6/____