Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 5/3 = 20/____
  2. 3/7 = 6/____
  3. 1 = 2/____
  4. 1 = 5/____
  5. 1/3 = 6/____
  6. 4/9 = 8/____
  7. 1/12 = ____/84
  8. 1/4 = 4/____
  9. 2/5 = ____/25
  10. 1/3 = 2/____
  11. 5/12 = 10/____
  12. 1/3 = 8/____
  13. 1/4 = ____/32
  14. 2 = 6/____
  15. 5/8 = ____/56
  16. 9/5 = 36/____
  17. 9/7 = ____/28
  18. 5/3 = 25/____
  19. 5/3 = 30/____
  20. 1/4 = 2/____