Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
5/2 = 30/____
1/5 = ____/35
3/4 = 15/____
1/9 = ____/45
7/10 = ____/40
2/5 = 8/____
1/4 = 3/____
5/6 = ____/30
3 = 18/____
5/11 = ____/88
7/10 = ____/70
2/9 = ____/72
1/7 = 3/____
1/7 = ____/42
1/6 = ____/48
1/3 = 6/____
7/3 = 49/____
1 = 6/____
3/2 = 15/____
7/2 = 49/____