Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
5/3 = 40/____
1/12 = ____/72
1 = 6/____
4/3 = 16/____
1/2 = 2/____
7/12 = 14/____
9/7 = ____/42
4/5 = 16/____
3/2 = 18/____
7/2 = 49/____
1/6 = ____/36
7/12 = ____/36
5/6 = 20/____
3 = 24/____
3/5 = ____/30
1/6 = 3/____
1/3 = 8/____
5/11 = ____/77
5/7 = ____/28
1/10 = 2/____