Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/2 = 8/____
2 = 14/____
8/7 = 24/____
1/2 = 7/____
3/2 = 24/____
1 = 8/____
9/11 = 18/____
5/8 = ____/64
2 = 16/____
1/2 = 4/____
1/2 = 5/____
3/4 = ____/28
4/9 = ____/45
1 = 6/____
1/2 = 6/____
5/2 = 15/____
4/7 = ____/28
2 = 10/____
7/6 = ____/36
8/3 = 24/____