Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
2 = 14/____
1/5 = ____/40
4/5 = 8/____
3/4 = 12/____
1/11 = ____/66
1/3 = 4/____
3/11 = ____/88
1 = 4/____
9/8 = ____/64
3/8 = 9/____
1/2 = 7/____
7/8 = 21/____
9/8 = ____/32
1/3 = 3/____
5/2 = 40/____
9/7 = 27/____
2/9 = ____/27
1/12 = ____/96
2/3 = 12/____
3 = 21/____