Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/4 = 2/____
3/2 = 6/____
4/5 = 16/____
5/6 = ____/36
7/12 = ____/72
1/2 = 7/____
5/2 = 10/____
1/3 = 5/____
3/4 = ____/32
5/7 = 10/____
7/2 = 35/____
1 = 4/____
1 = 7/____
5/12 = ____/96
9/2 = 45/____
1 = 6/____
2/3 = 4/____
1/2 = 4/____
5/9 = ____/72
7/10 = ____/30