Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/10 = ____/40
9/8 = ____/40
5/8 = ____/32
9/11 = ____/66
5/9 = ____/72
3/2 = 15/____
4/11 = ____/77
5/9 = ____/36
3 = 15/____
1 = 3/____
1/3 = 5/____
1/4 = 3/____
2/5 = ____/25
3/5 = ____/35
1 = 5/____
1 = 4/____
1 = 7/____
1/7 = ____/42
7/6 = ____/42
3/4 = ____/32