Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
8/3 = 48/____
2/3 = 10/____
6/7 = ____/49
3/10 = ____/50
4/5 = 16/____
2/3 = 12/____
3/7 = ____/49
7/2 = 14/____
1 = 7/____
1/3 = 2/____
3/5 = 9/____
9/7 = ____/35
2/3 = 8/____
9/8 = ____/40
7/3 = 28/____
1/3 = 8/____
7/10 = ____/60
9/5 = ____/35
7/6 = 14/____
9/10 = ____/80