Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/12 = ____/48
2 = 4/____
7/10 = ____/70
1/5 = ____/25
2/3 = 4/____
2/9 = ____/36
2 = 6/____
8/3 = 64/____
2/5 = 4/____
9/4 = 36/____
2/3 = 14/____
1/5 = ____/30
1/3 = 6/____
6/7 = ____/42
9/4 = ____/28
4/11 = ____/88
7/2 = 42/____
3/8 = ____/40
1/2 = 7/____
9/10 = 18/____