Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/11 = 14/____
2/3 = 4/____
1/4 = ____/32
1/6 = ____/48
4/9 = ____/72
5/7 = 10/____
1/7 = ____/35
5/2 = 15/____
3/2 = 18/____
9/4 = 18/____
7/12 = ____/84
7/12 = 14/____
1/10 = ____/30
2/3 = 14/____
2/5 = 8/____
1/6 = 2/____
2/11 = ____/33
1/2 = 4/____
5/12 = ____/60
1/2 = 3/____