Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 1/4 = 3/____
  2. 6/11 = ____/77
  3. 1 = 2/____
  4. 3/2 = 18/____
  5. 1/2 = 6/____
  6. 1/5 = ____/25
  7. 1/3 = 7/____
  8. 2/9 = ____/45
  9. 2/3 = 4/____
  10. 1/10 = ____/50
  11. 2 = 8/____
  12. 3/7 = ____/28
  13. 1/5 = ____/35
  14. 3/8 = ____/40
  15. 1/3 = 6/____
  16. 8/5 = 32/____
  17. 2/3 = 12/____
  18. 9/5 = ____/40
  19. 1/4 = ____/32
  20. 1 = 3/____