Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
3/4 = 15/____
1/2 = 5/____
7/2 = 42/____
2/5 = 6/____
7/3 = 21/____
1/4 = 4/____
1 = 7/____
1 = 3/____
2/5 = ____/40
3 = 6/____
8/7 = 16/____
5/4 = ____/32
1 = 2/____
1/4 = 2/____
1/4 = ____/28
4 = 24/____
1/4 = 3/____
1 = 5/____
9/8 = ____/48
8/5 = ____/40