Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
3 = 12/____
1/5 = 4/____
1/6 = ____/36
3/4 = 18/____
7/9 = ____/45
1 = 6/____
9/4 = 54/____
1/8 = ____/56
4/7 = ____/28
8/7 = ____/42
1/4 = 4/____
4 = 20/____
8/11 = ____/88
3 = 24/____
3/2 = 6/____
1/8 = ____/40
1/3 = 6/____
3/2 = 18/____
2/3 = 12/____
3/4 = 12/____